Thứ năm, 23/02/2012
Thủ Tục Hành Chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG BẮC NINH - Cổng thông tin điện tử sở xây dựng Bắc Ninh
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG BẮC NINH

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẮC NINH

 

 

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực xây dựng

01

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

02

Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư

03

Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình

04

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng công trình

05

Cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng công trình

06

Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 1 (trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2)

07

Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1)

08

 Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2

09

Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá (trong trường hợp chứng chỉ bị rách, nát hoặc mất)

10

Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài  là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B,C.

11

Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài  là  cá nhân  thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng

12

Đăng ký văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam

13

Cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (BTS) loại 1

14

Cấp giấy phép xây dựng trạm thu phát sóng thông tin di động (BTS)  loại 2

15

Cấp giấy phép xây dựng công trình (trừ công trình ngầm đô thị có hướng dẫn riêng)

16

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

17

Gia hạn giấy phép xây dựng

18

Cấp giấy phép xây dựng tạm

19

Lấy ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C sử dụng các nguồn vốn  không phải vốn ngân sách.

II. Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị

20

Cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị

III. Lĩnh vực phát triển đô thị

21

Thẩm định dự án khu đô thị mới thuộc mọi nguồn vốn có quy mô sử dụng đất từ 200 ha trở lên

22

Thẩm định dự án khu đô thị mới thuộc mọi nguồn vốn có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 200 ha

IV. Lĩnh vực vật liệu xây dựng

23

Thỏa thuận cấp phép khai thác mỏ để sản xuất sản phẩm đá, phụ gia và vật liệu xây dựng

V. Lĩnh vực quy hoạch xây dựng

24

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng

25

Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng

26

Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch

27

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng tỉnh

28

Thẩm định quy hoạch xây dựng vùng tỉnh

29

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng

30

Thẩm định quy hoạch chung xây dựng

31

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng

32

Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng

VI. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản

33

Cấp chứng chỉ định giá bất động sản

34

Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản

35

Cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ bị rách nát hoặc bị mất)

VII. Nhà ở và công sở

36

Thẩm định các dự án phát triển nhà ở

37

Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với tổ chức

38

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với tổ chức

39

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với tổ chức

40

Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với tổ chức

41

Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trường hợp chuyển nhượng nhà ở đã có giấy chứng nhận đối với tổ chức

42

Cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức

43

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức

44

Cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức

45

Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức

46

Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng khu công nghiệp

Tải Tệp 1
Các Tin Khác